沒面目

méi miàn mù một diện mục

Hán Việt: một diện mục · Pinyin: méi miàn mù

Tổng quan

Cấu tạo: (một) + (diện) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỘT DIỆN MỤC Không có mặt mũi. Chỉ cho lập bày cơ phong trừ sạch tình thức hiểu biết. Tắc thứ 2 "Đạt Ma Quách Nhiên" trong TDAL q. 1 ghi: 武帝若自肯,達磨未嘗屈己從人。梁王若不契,拂袖便行而無恨。黃金殿上放沒面目,道得一半。少林九年口挂壁上,始是八成。 Vũ Đế nếu tự nhận thì Đạt Ma chưa từng bị oan ức từ người. Vua Lương nếu không khế h…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不顧情面、不容講情。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第三五出》:「末云:『怕傷觸了別人。』淨云:『我最沒面目,爹來也不相識。』」也作「無面目」。