沖人

chōng rén trùng nhân

Hán Việt: trùng nhân · Pinyin: chōng rén

Tổng quan

Cấu tạo: (trùng) + (nhân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 年幼帝王的自稱。《書經.金縢》:「昔日勤勞王家,惟予沖人弗及知。」南朝陳.徐陵〈禪位陳王策〉:「既行伊霍,用保沖人。」

Eng

  • Cihui 沖人 hōngrén n. <trad.> 1. child 2. our tender self -a self-reference by a young ruler who was crowned in childhood