沖和

chōng hé trùng hòa

Hán Việt: trùng hòa · Pinyin: chōng hé

Tổng quan

Cấu tạo: (trùng) + (hòa)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.性情和平。《晉書.卷四九.阮籍傳》:「神氣沖和,而不知向人所在。」 2.天地間的真氣。《文選.夏侯湛.東方朔畫贊》:「噓吸沖和,吐故納新。」

Eng

  • Cihui 沖和 hōnghé v. diffuse; dilute; mix liquids