沖喜

chōng xǐ trùng hỉ

Hán Việt: trùng hỉ · Pinyin: chōng xǐ

Tổng quan

xung hỉ: làm việc hỉ

Cấu tạo: (trùng) + (hỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xung hỉ: làm việc hỉ
  • Cihui xung hỉ; làm việc hỉ (như cưới con dâu để giải trừ vận xui, tà khí)。舊時迷信的風俗,家中有人病重時,用辦理喜事(如迎娶未婚妻過門)等舉動來驅除所謂作祟的邪氣,希望轉危為安。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊俗在人病重時,試圖以辦理喜事化解凶煞的行為。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「我的兒,今日娶你媳婦來家沖喜,你須掙扎精神則個。」《紅樓夢》第九六回:「若是如今和他說要娶寶姑娘,竟把林姑娘撂開,除非是他人事不知還可;若稍明白些,只怕不但不能沖喜,竟是催命了。」

Eng

  • Cihui 沖喜 chōngxǐ v.o. arrange “an event of great joy” such as a wedding for a very sick young man in hope it will hasten recovery