沖天

chōng tiāntrùng thiên

Hán Việt: trùng thiên · Pinyin: chōng tiān

Tổng quan

ngút trời; cao chót vót; cao ngất; xung thiên; ngất trời; xuất chúng; mạnh mẽ; gay gắt; dữ tợn; dữ dội. nộ khí xung thiên. 沖天的革命幹勁. khí thế cách mạng dâng cao ngút trời

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.直向天空。 2.比喻志气超迈或情绪高涨而猛烈。 3.谓向最高统治者告发。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

疾飛上天。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「此鳥不飛則已,一飛沖天; 不鳴則已,一鳴驚人。」《文明小史》第三三回:「嗶剝嗶剝的著起來,登時烟焰沖天,火光四射。」

Cấu tạo: 沖 (trùng) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 沖天 hōngtiān* attr. towering; soaring

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾飛上天。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「此鳥不飛則已,一飛沖天; 不鳴則已,一鳴驚人。」《文明小史》第三三回:「嗶剝嗶剝的著起來,登時烟焰沖天,火光四射。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.直向天空。 2.比喻志气超迈或情绪高涨而猛烈。 3.谓向最高统治者告发。

Eng

  • JMdict rising into the heavens
  • Cihui (lit. and fig.) to soar; to shoot upwards

ja

  • JMdict 沖天(ちゅうてん)

other

  • Nguồn khác Bốc lên trời
  • Nguồn khác Nộ khí xung thiên (Hơi giận bốc lên trời, ý nói giận dữ lắm)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冲上 · 冲克 · 衝入 · 沖沖 · 沖決 · 沖涼 · 衝出 · 沖擊