沖天

chōng tiān trùng thiên

Hán Việt: trùng thiên · Pinyin: chōng tiān

Tổng quan

bay vút | phóng vọt

Cấu tạo: (trùng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bay vút | phóng vọt
  • Cihui xung thiên xung thiên ☆Bốc lên trời. Td: Nộ khí xung thiên (Hơi giận bốc lên trời, ý nói giận dữ lắm).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 疾飛上天。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「此鳥不飛則已,一飛沖天;不鳴則已,一鳴驚人。」《文明小史》第三三回:「嗶剝嗶剝的著起來,登時烟焰沖天,火光四射。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 直向天空; 比喻志气超迈或情绪高涨而猛烈; 谓向最高统治者告发。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.直向天空。 2.比喻志气超迈或情绪高涨而猛烈。 3.谓向最高统治者告发。

Eng

  • CC-CEDICT (lit. and fig.) to soar; to shoot upwards
  • Cihui (lit. and fig.) to soar; to shoot upwards

ja

  • JMdict rising into the heavens