沖擊
trùng kích
Hán Việt: trùng kích · Pinyin: chōng jī
Tổng quan
biến thể của 衝擊
①水流撞击物体河水冲击着堤岸。②也泛指受到力量的撞击; 遭受的打击、挫折他在文革中曾受到冲击。③冲锋向敌人的阵地冲击!
沖拍撞擊。如:「海浪沖擊著岩壁,激起高高的浪花。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 冲击
- Cihui tấn công
- Cihui va đập
- Cihui (sóng) vỗ vào
- Cihui sốc
- Cihui tác động
- Biên soạn 衝/沖擊 chōngjī* v. 1. lash; pound 2. <mil.> charge; assault 3. seriously affect
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沖拍撞擊。如:「海浪沖擊著岩壁,激起高高的浪花。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①水流撞击物体河水冲击着堤岸。②也泛指受到力量的撞击; 遭受的打击、挫折他在文革中曾受到冲击。③冲锋向敌人的阵地冲击!
- Kaggle Zh-Vi buffet
Eng
- Cihui to attack; to batter; (of waves) to pound against; shock; impact
Đức
- Handedict Schock