沙參

shā shēn sa tham

Hán Việt: sa tham · Pinyin: shā shēn

Tổng quan

rễ cây cổ yến (Radix adenophorae)

Cấu tạo: (sa) + (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rễ cây cổ yến (Radix adenophorae)
  • Cihui sa sâm sa sâm ☆Tên một thứ cây, rễ dùnglàm thuốc, gần giống như nhân sâm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。桔梗科沙參屬,多年生草本。高約一公尺,葉互生,闊披針形或長卵形,鋸齒緣。聚繖花序排成繖房狀,頂生,秋季開鐘形紫花。根圓錐狀圓柱形,似人參有鬚,可供藥用。也稱為「虎鬚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"沙蕅"; 多年生草本植物,叶长椭圆形,四片轮生,花冠钟形,萼片狭长,紫色。根粗大,味苦,可入药。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"沙蕅"。 2.多年生草本植物,叶长椭圆形,四片轮生,花冠钟形,萼片狭长,紫色。根粗大,味苦,可入药。

Eng

  • CC-CEDICT ladybell root (Radix adenophorae)
  • Cihui ladybell root (Radix adenophorae)