沙噀

shā xùn sa tốn

Hán Việt: sa tốn · Pinyin: shā xùn

Tổng quan

hải sâm gai; đồn đột; đỉa biển。海參的一種,身體黑褐色,背面有肉質刺狀突起。也叫沙噀(shāxùn) 見〖刺參〗。

Cấu tạo: (sa) + (tốn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hải sâm gai; đồn đột; đỉa biển。海參的一種,身體黑褐色,背面有肉質刺狀突起。也叫沙噀(shāxùn) 見〖刺參〗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。一種海參。棘皮動物門。體黑褐色,背面有肉質狀的刺突起。也稱為「刺參」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 海参的一种。身体黑褐色,背面有肉质刺状突起。又名刺参。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.海参的一种。身体黑褐色,背面有肉质刺状突起。又名刺参。

Eng

  • Cihui 沙噀 hāxùn n. a kind of sea cucumber