xùn tốn

Hán Việt: tốn · Pinyin: xùn

Tổng quan

phun ra từ miệng

噀1. · 噀2. · 沙噀 · 噀唾 · 噀嘎 · 噀噀 · 噀戛 · 噀血

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxùn
Hán Việttốn
Quảng Đôngseon3
Nhật BảnSON
Hàn QuốcSON
Chú âmㄒㄩㄣˋ
Phản thiết蘇困切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phun nước.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm tốn từ tốn [Eng: moderate]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 將水含在口中噴出去。泛指噴射。《後漢書.卷五七.欒巴傳》「所在有績,徵拜尚書」句下章懷太子注引《神仙傳》:「巴獨後到,又飲酒西南噀之。」元.喬吉〈水仙子.風吹絲雨噀窗紗〉曲:「風吹絲雨噀窗紗,苔和酥泥葬落花。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 噀xùn含在口里喷出~水。

Eng

  • CC-CEDICT spurt out of the mouth

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【韻會】【正韻】𠀤蘇困切,音巽。【韻會】本作僎,噴水也。【後漢·欒巴傳註】神仙傳曰:巴爲尙書,正朝大會,巴獨後到,飮酒西南噀之。

Tự hình

  • Khải thư