沙囊

shā náng sa nang

Hán Việt: sa nang · Pinyin: shā náng

Tổng quan

bao cát | biến thể của 砂囊 ao cát, vật dụng trong quân đội, xưa dùng để lấp sông cho lính vượt sông, nay dùng để ngăn đạn. sa nang sa nang ☆Bao cát, vật dụng trong quân đội, xưa dùng để lấp sông cho lính vượt sông, nay dùng để ngăn đạn.

Cấu tạo: (sa) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bao cát | biến thể của 砂囊 ao cát, vật dụng trong quân đội, xưa dùng để lấp sông cho lính vượt sông, nay dùng để ngăn đạn. sa nang sa nang ☆Bao cát, vật dụng trong quân đội, xưa dùng để lấp sông cho lính vượt sông, nay dùng để ngăn đạn.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装着沙的袋子; 楚汉相争时,韩信与楚将龙且夹潍水作战,信令以沙囊堵潍水上流,待楚军渡水时,撤囊放水冲淹,大败楚军。见《史记.淮阴侯列传》◇遂用为典实; 鸟类的消化器官。位于胃与小肠之间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.装着沙的袋子。 2.楚汉相争时,韩信与楚将龙且夹潍水作战,信令以沙囊堵潍水上流,待楚军渡水时,撤囊放水冲淹,大败楚军。见《史记.淮阴侯列传》◇遂用为典实。 3.鸟类的消化器官。位于胃与小肠之间。

Eng

  • CC-CEDICT sandbag|variant of 砂囊[sha1 nang2]
  • Cihui sandbag; variant of 砂囊