沙土

shā tǔ sa thổ

Hán Việt: sa thổ · Pinyin: shā tǔ

Tổng quan

đất cát ất có lẫn cát, không trồng trọt được. sa thổ sa thổ ☆Đất có lẫn cát, không trồng trọt được.

Cấu tạo: (sa) + (thổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đất cát ất có lẫn cát, không trồng trọt được. sa thổ sa thổ ☆Đất có lẫn cát, không trồng trọt được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沙和黏土的混合土壤。通常由百分之八十以上的沙和百分之二十以下的黏土混合而成。也作「砂土」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 含沙多的土壤; 沙和土。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.含沙多的土壤。 2.沙和土。

Eng

  • CC-CEDICT sandy soil
  • Cihui sandy soil