沙坑

shā kēng sa khanh

Hán Việt: sa khanh · Pinyin: shā kēng

Tổng quan

hố cát | hố nhảy xa (điền kinh) | bẫy cát, bunker (golf)

Cấu tạo: (sa) + (khanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hố cát | hố nhảy xa (điền kinh) | bẫy cát, bunker (golf)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.田徑場上填滿細沙的坑地,一般作為跳遠運動的練習或比賽場地。如:「跳遠沙坑」。 2.高爾夫球場的障礙設施。如:「障礙沙坑」。 3.鋪上細沙的坑地,供兒童玩耍的場地。如:「自從後院沙坑弄好以後,弟弟每天一睡醒,就吵著媽媽到後院陪他玩沙。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"沙坑"; 流沙淤积的洼地; 指供跳高﹑跳远用的长方形沙池子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"沙坑"。 2.流沙淤积的洼地。 3.指供跳高﹑跳远用的长方形沙池子。

Eng

  • CC-CEDICT sandbox|jumping pit (athletics)|sand trap, bunker (golf)
  • Cihui sandbox; jumping pit (athletics); sand trap, bunker (golf)