沙塵

shā chén sa trần

Hán Việt: sa trần · Pinyin: shā chén

Tổng quan

cát bụi trong không khí át bụi. sa trần sa trần ☆Cát bụi. cát bụi。飛揚著的細沙土。

Cấu tạo: (sa) + (trần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa trần sa trần ☆Cát bụi.
  • Cihui cát bụi trong không khí át bụi. sa trần sa trần ☆Cát bụi. cát bụi。飛揚著的細沙土。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 飛起的細沙與塵土。《文選.謝靈運.擬鄴中集.阮瑀詩》:「河洲多沙塵,風悲黃雲起。」唐.薛奇童〈擬古詩〉:「沙塵朝蔽日,失道還相遇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沙子与尘土; 指征尘。战斗时扬起的尘土; 指风尘。喻旅途劳累。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.沙子与尘土。 2.指征尘。战斗时扬起的尘土。 3.指风尘。喻旅途劳累。

Eng

  • CC-CEDICT airborne sand and dust
  • Cihui airborne sand and dust