沙拉

shā lāsa lạp

Hán Việt: sa lạp · Pinyin: shā lā

Tổng quan

sa lát (từ mượn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

西餐中的一种凉拌菜,一般是由熟土豆丁、香肠丁、水果或蔬菜等加调味汁拌和而成。也译作色拉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種乳黃色的漿狀物,為英文salad的音譯。可用來涼拌食物。也譯作「色拉」。

Cấu tạo: 沙 (sa) + 拉 (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Sa lát
  • Biên soạn 沙拉 hālā n. <loan> salad

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種乳黃色的漿狀物,為英文salad的音譯。可用來涼拌食物。也譯作「色拉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 西餐中的一种凉拌菜,一般是由熟土豆丁、香肠丁、水果或蔬菜等加调味汁拌和而成。也译作色拉。

Eng

  • Cihui (loanword) salad

Đức

  • Handedict Salat (auch 色拉 - Lehnwort von salad) (S, Ess)

Từ liên quan

Gần nghĩa

拉K · 拉丁 · 拉上 · 拉丝 · 拉了 · 拉伤 · 拉伸 · 拉住