沙方

shā fāng sa phương

Hán Việt: sa phương · Pinyin: shā fāng

Tổng quan

Cấu tạo: (sa) + (phương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挖沙﹑填沙或运沙的工作量通常都以立方米计算,一立方米称为一个沙方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挖沙﹑填沙或运沙的工作量通常都以立方米计算,一立方米称为一个沙方。