沙木

shā mù sa mộc

Hán Việt: sa mộc · Pinyin: shā mù

Tổng quan

ên một loài cây thuộc giống thông, thường trồng ở sa mạc, để giữ cho cát khỏi bay mù khi có gió mạnh, tránh cơn bão cát. sa mộc sa mộc ☆Tên một loài cây thuộc giống thông, thường trồng ở sa mạc, để giữ cho cát khỏi bay mù khi có gió mạnh, tránh cơn bão cát.

Cấu tạo: (sa) + (mộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loài cây thuộc giống thông, thường trồng ở sa mạc, để giữ cho cát khỏi bay mù khi có gió mạnh, tránh cơn bão cát. sa mộc sa mộc ☆Tên một loài cây thuộc giống thông, thường trồng ở sa mạc, để giữ cho cát khỏi bay mù khi có gió mạnh, tránh cơn bão cát.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杉的一种。宋范成大《桂海虞衡志.草木》"沙木与杉同类﹐尤高大﹐叶尖成丛﹐穗少与杉异。"一说杉树的别称。见明李时珍《本草纲目.木一.杉》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.杉的一种。宋范成大《桂海虞衡志.草木》"沙木与杉同类﹐尤高大﹐叶尖成丛﹐穗少与杉异。"一说杉树的别称。见明李时珍《本草纲目.木一.杉》。

Eng

  • Cihui 沙木 shāmù n. <bot.> tree of the fir family (Cunninghamia lanceolata) M:²kē