沙漏

shā lòu sa lậu

Hán Việt: sa lậu · Pinyin: shā lòu

Tổng quan

đồng hồ cát | bộ lọc cát ụng cụ lọc nước bằng cát, cho nước nhỏ từng giọt qua cát. sa lậu sa lậu ☆Dụng cụ lọc nước bằng cát, cho nước nhỏ từng giọt qua cát.

Cấu tạo: (sa) + (lậu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng hồ cát | bộ lọc cát ụng cụ lọc nước bằng cát, cho nước nhỏ từng giọt qua cát. sa lậu sa lậu ☆Dụng cụ lọc nước bằng cát, cho nước nhỏ từng giọt qua cát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一種古代的計時器。元新安詹希元所創。大略如壺漏而改以沙代水,可避免結冰凝滯。 2.一種濾水器。使水經過沙層,變成淨水。也稱為「沙濾器」、「砂濾器」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代一种计时仪器。根据沙从一个容器漏到另一个容器的数量来计量时间。其制法与漏壶相同,因北方天寒易冻,故以沙代水。也称沙时计。 2.即沙滤器。参见"沙滤器"。

Eng

  • CC-CEDICT hourglass|sand filter
  • Cihui hourglass; sand filter