沙漠

shā mò sa mạc

Hán Việt: sa mạc · Pinyin: shā mò

Tổng quan

sa mạc | LT:個|个 ùng mênh mông toàn cát. sa mạc sa mạc ☆Vùng mênh mông toàn cát.

Cấu tạo: (sa) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa mạc | LT:個|个 ùng mênh mông toàn cát. sa mạc sa mạc ☆Vùng mênh mông toàn cát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地面覆蓋沙土,氣候乾旱、植物稀少的土地。多分布於南北緯十五度到三十五度間的副熱帶高壓帶,平均年雨量不足二百五十公厘。可分為熱帶沙漠,如撒哈拉沙漠,和溫帶沙漠,如塔克拉瑪干沙漠。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地面完全为沙所覆盖,缺乏流水,气候干燥,植物稀少的地区。

Eng

  • CC-CEDICT desert|CL:個|个[ge4]
  • Cihui desert; CL:個|个