沙發

shā fā sa phát

Hán Việt: sa phát · Pinyin: shā fā

Tổng quan

ghế sô pha (từ mượn) | LT:條|条,張|张 | (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn

Cấu tạo: (sa) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế sô pha (từ mượn) | LT:條|条,張|张 | (tiếng lóng Internet) người đầu tiên trả lời một bài đăng trên diễn đàn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種有靠背、扶手,裝有彈簧或厚泡沫塑料的椅子。為英語sofa的音譯。如:「他整個人斜躺在沙發上,顯得疲憊不堪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 装有弹簧或厚泡沫塑料等的坐具,一般有靠背和扶手。

Eng

  • CC-CEDICT sofa (loanword)|CL:條|条[tiao2],張|张[zhang1]|(Internet slang) the first reply or replier to a forum post
  • Cihui sofa (loanword); CL:條|条,張|张; (Internet slang) the first reply or replier to a forum post