沙蚤

sa tảo

Hán Việt: sa tảo

Tổng quan

(động vật) rệp kẽ ngón tay (luồn dưới da để hút máu)

Cấu tạo: (sa) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (động vật) rệp kẽ ngón tay (luồn dưới da để hút máu)

Eng

  • Cihui 沙蚤 shāzǎo n. <zoo.> sand hopper