蚤
tảoNôm tao
Hán Việt: tảo · Pinyin: zǎo · Nôm: tao
Tổng quan
Bọ chét, con rệp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zǎo |
|---|---|
| Hán Việt | tảo |
| Âm Nôm | tau |
| Quảng Đông | zou2 |
| Mân Nam | tsáu |
| Nhật Bản | SOU |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄗㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | caux |
| Baxter-Sagart | tsˤuʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsˤuʔ |
| Phản thiết | 子皓切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bọ chét, con rệp. Sớm, cùng nghĩa với chữ tảo [早]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tảo [Eng: flea; louse]
- Giản Dị Hán Nôm tau phép tau (lối tự xưng) [Eng: to call/name/appoint oneself]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tao phép tao (lối tự xưng) [Eng: to call/name/appoint oneself]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tao Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.隱翅目昆蟲的總稱。約一千六百多種。頭小體肥,無翅,腳上有棘刺,後腳發達,善跳躍。寄生於人、貓及鼠等動物身上,以吸食血液為生。為重要的傳染病媒。俗稱為「跳蚤」。 2.早晨。通「早」。《孟子.離婁下》:「蚤起,施從良人之所之。」 [副] 時間提前的。通「早」。《醒世恆言.卷一○.劉小官雌雄兄弟》:「明日莫管天晴下雪,蚤些走罷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 蚤 (形声) 同本义 蚤,啮人跳蚤。--《说文》 鸱鸺夜撮蚤。--《庄子·秋水》 得蚤者莫不糜之齿牙,为害身也。--曹植《贪恶鸟论》 又如沙蚤; 水蚤; 蚤蚊(跳蚤和蚊子。亦泛指小虫); 蚤虱(跳蚤和虱子。亦泛指小害虫) 通早”。指月初或早晨 日至于曾泉,是谓蚤食。--《淮南子·天文》 不麾蚤。--《礼记·礼器》 四之日其蚤。--《诗·豳风·七月》 使遂蚤得处囊中。乃颖脱而出。--《史记·平原君虞卿列传》 又如蚤亡(早亡); 蚤出夜入(早晨出门,晚上归来); 蚤作(早晨起身; 早起干活); 蚤夜(昼夜; 早晚) 蚤zǎo ⒈昆虫名。体小侧扁,赤褐色,善跳跃。通称"跳蚤"或"虼蚤"。寄生于人、畜身上,吸食血液,能传播鼠疫、斑疹伤寒等疾病消灭跳~。[跳蚤市场]旧货市场。 ⒉〈古〉通"早"。 蚤zháo 1.指甲或趾甲。 2.指剪去爪。参见"蚤揵"。 3.车辐榫入牙中的小的一头。
Eng
- CC-CEDICT flea
- JMdict flea
ja
- JMdict 蚤(のみ)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤子皓切,音早。【玉篇】嚙人跳蟲也。【續博物志】土乾則生蚤。【莊子·秋水篇】鴟鵂夜撮蚤,察毫末。【曹植·令禽惡鳥論】得蚤者,莫不糜之齒牙,爲害身也。 又與早通。【越語】蚤晏無失,必順天道。【孟子】蚤起,施從良人之所之。 又【正韻】與爪通。【禮·曲禮】不蚤鬋。【註】蚤讀爲爪。【疏】謂除手足爪也。【周禮·冬官考工記】眡其綆,欲其蚤之正也。【註】蚤當爲爪,謂幅入牙中者也。本作𧎮。省作蚤,或作䖣、䗢。
Thuyết Văn
𧎮或从虫。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
經傳多叚爲早字。
【以】 (dĩ) Nghĩa:
Tự hình
- Giáp cốt
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䖣 · 䗢 · 𧈠 · 𧈡 · 𧎮 · 𫊫 · 䖣