沙门眼
sa môn nhãn
Hán Việt: sa môn nhãn
Tổng quan
SA MÔN NHÃN Phật giáo ngữ. Con mắt của sa-môn. Chỉ pháp nhãn trí huệ của thiền sư. Huyền Sa Sư Bị trong CĐTĐL q.18 ghi: 所以我向汝道,沙门眼把定世界、函盖乾坤、不漏丝发,何处更有一物为汝知见,知么?如是出脱,如是奇特,何不究取? Cho nên Ta nói với ông, pháp nhãn trí huệ của thiền sư giữ vững cõi nước, che khắp trời đất, không sót mảy may, chỗ nào còn có một vật để cho ông thấy biết, biết chăng? Rộng lượng như thế, kỳ đặc như thế, sao không tham cứu đ…
Nghĩa
Việt
- Cihui SA MÔN NHÃN Phật giáo ngữ. Con mắt của sa-môn. Chỉ pháp nhãn trí huệ của thiền sư. Huyền Sa Sư Bị trong CĐTĐL q.18 ghi: 所以我向汝道,沙门眼把定世界、函盖乾坤、不漏丝发,何处更有一物为汝知见,知么?如是出脱,如是奇特,何不究取? Cho nên Ta nói với ông, pháp nhãn trí huệ của thiền sư giữ vững cõi nước, che khắp trời đất, không sót mả…