沙魚

shā yú sa ngư

Hán Việt: sa ngư · Pinyin: shā yú

Tổng quan

biến thể của 鯊魚|鲨鱼 ên một loài cá da sờ vào cào lạo xạo như cát, ta gọi là cá nhám, loại cá này đẻ con. sa ngư sa ngư ☆Tên một loài cá da sờ vào cào lạo xạo như cát, ta gọi là cá nhám, loại cá này đẻ con. cá mập; cá nhám。魚,種類很多,身體紡錘形,稍扁,鱗為盾狀,胸、腹鰭大,尾鰭發達。有的種類頭上有一個噴水孔。生活在海洋中,性兇猛,行動敏捷,捕食其他魚類。經濟價值很高。也叫鮫。見〖鯊魚〗。

Cấu tạo: (sa) + (ngư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sa ngư sa ngư ☆Tên một loài cá da sờ vào cào lạo xạo như cát, ta gọi là cá nhám, loại cá này đẻ con.
  • Cihui biến thể của 鯊魚|鲨鱼 ên một loài cá da sờ vào cào lạo xạo như cát, ta gọi là cá nhám, loại cá này đẻ con. sa ngư sa ngư ☆Tên một loài cá da sờ vào cào lạo xạo như cát, ta gọi là cá nhám, loại cá này đẻ con. cá mập; cá nhám。魚,種類很多,身體紡錘形,稍扁,鱗為盾狀,胸、腹鰭大,尾鰭發達。有的種類頭上有一個噴水孔。生活在海洋中,性兇猛,行動敏…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。脊椎動物亞門軟骨魚綱。卵生、卵胎生或胎生。尾鰭刃狀,口橫裂,在頭之下,鼻孔開於前方,旁有鰓孔五十五至五十七對,無鰓蓋,頭上有噴水孔,皮面有棘狀鱗或骨板。性凶猛,產於熱帶海中,種類甚多。古名鮫。也作「鯊魚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即鲨鱼。又名鲛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即鲨鱼。又名鲛。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 鯊魚|鲨鱼[sha1 yu2]
  • Cihui variant of 鯊魚|鲨鱼