沟壑
câu hác
Hán Việt: câu hác · Pinyin: gōu hè
Tổng quan
khe rãnh; rãnh; khe. 溝壑縱橫 khe rãnh ngang dọc
山沟:~纵横。
溪谷、山溝。《孟子.梁惠王下》:「凶年饑歲,君之民,老弱轉乎溝壑,壯者散而之四方者,幾千人矣。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hẻm núi
- Cihui khe sâu
- Cihui khe núi
- Biên soạn gully; ravine M:¹tiáo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 溪谷、山溝。《孟子.梁惠王下》:「凶年饑歲,君之民,老弱轉乎溝壑,壯者散而之四方者,幾千人矣。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山沟:~纵横。
- Kaggle Zh-Vi gutters
Eng
- Cihui gorge; gulch; ravine; deep ditch