沟渠

gōu qúcâu cừ

Hán Việt: câu cừ · Pinyin: gōu qú

Tổng quan

mương máng; ngòi lạch; cống rãnh; kênh rạch

新华 · Tân Hoa Đại lục

为灌溉或排水而挖的水道的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

水溝、水道。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙親自指點百姓,在田傍開出許多溝渠來。」

Cấu tạo: 溝 (câu) + 渠 (cừ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kênh mương
  • Google Alex v6 mương
  • VietPhrases ngòi lạch; cống rãnh; kênh rạch
  • Tần suất từ kênh, sông đào, (giải phẫu) ống máng nước, ống cách điện hào, rãnh, mương, (the Ditch) (từ lóng) biển Măng,sơ; biển bắc, (từ lóng) biển, chiến đấu đến cùng (quân sự) hào, (giải phẫu) (như) fossa; ngòi lạch; cống rãnh; kênh rạch
  • Biên soạn irrigation canals and ditches M:¹tiáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 水溝、水道。《儒林外史》第四○回:「蕭雲仙親自指點百姓,在田傍開出許多溝渠來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为灌溉或排水而挖的水道的统称。
  • Kaggle Zh-Vi canal

Eng

  • JMdict ditch
  • JMdict sewer
  • JMdict canal
  • Cihui channel; moat; irrigation canal
  • Tần suất từ n. irrigation canals and ditches M:¹tiáo

Đức

  • Handedict Graben

ja

  • JMdict 溝渠(こうきょ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

水沟 · 水渠