沒了
một liễu
Hán Việt: một liễu · Pinyin: méi le
Tổng quan
chết | không còn, hoặc ngừng tồn tại
Nghĩa
Việt
- Cihui chết | không còn, hoặc ngừng tồn tại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 死亡。《儒林外史》第二六回:「鮑廷璽哭著應道:『小的父親死了。』向道臺道:『沒了幾時了?』」
Eng
- CC-CEDICT to be dead|not to be, or cease to exist
- Cihui to be dead; not to be, or cease to exist