没劲
một kính
Hán Việt: một kính · Pinyin: méi jìn
Tổng quan
không có sức
(~儿); 没有力气:浑身~; 没有趣味:这电影真~。
1.沒有力氣。如:「昨夜失眠,今天做事很沒勁。」 2.沒有興味。如:「一個人看電影,好沒勁。」
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy yếu
- Cihui kiệt sức
- Cihui cảm thấy uể oải
- Cihui nhàm chán
- Cihui không thú vị
- Tần suất từ không có sức , cảm thấy yếu , kiệt sức , cảm thấy uể oải , nhàm chán , không thú vị
- Biên soạn /v.o. <coll.> boring; meaningless
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.沒有力氣。如:「昨夜失眠,今天做事很沒勁。」 2.沒有興味。如:「一個人看電影,好沒勁。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 没有力气:浑身~; 没有趣味:这电影真~。
Eng
- Cihui to have no strength; to feel weak; exhausted; feeling listless; boring; of no interest
- Tần suất từ s.v./v.o. <coll.> boring; meaningless , ¹Yòu qù ¹guàng shāngdiàn, zhēn ∼. Window shopping again! It's so boring., , ►See also méijìnr
Đức
- Handedict kraftlos, schwach, energielos