沒命
một mệnh
Hán Việt: một mệnh · Pinyin: méi mìng
Tổng quan
mất mạng | chết | liều lĩnh | tuyệt vọng 沒命 MỌT MÌNH Mỗi một người. 𫰤娘盧愁庄𠸦 𥛉吘呏筭下嫁 生沒命𪦸妸𫢍能 吘開沃𡊰𫢍許𡊨 Mẻ nàng toọng lo sấu dẳng khan: Lạy vỏ ngỏ răng toan hạ giá Sinh một mỉnh lủc á gần nâng Ngỏ khai oóc đin gần hẩư tản (L.T.Kh.) Công nương trong dạ lo lắng, buổn bã, mới thưa: Xin lạy vua cha, sao nỡ hạ giá thân con; nhà chỉ có một mình con là con gái, sao nỡ gả bán cho người xa lạ.
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mạng | chết | liều lĩnh | tuyệt vọng 沒命 MỌT MÌNH Mỗi một người. 𫰤娘盧愁庄𠸦 𥛉吘呏筭下嫁 生沒命𪦸妸𫢍能 吘開沃𡊰𫢍許𡊨 Mẻ nàng toọng lo sấu dẳng khan: Lạy vỏ ngỏ răng toan hạ giá Sinh một mỉnh lủc á gần nâng Ngỏ khai oóc đin gần hẩư tản (L.T.Kh.) Công nương trong dạ lo lắng, buổn bã, mới…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不顧性命、拚命。《董西廂》卷三:「酒來後,滿盞家沒命飲。」《儒林外史》第四三回:「只見,又是一個小卒沒命的奔來。」 2.死、沒有性命。如:「他準沒命。」 3.沒有福氣。如:「沒命消受」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹舍命; 丧身,死亡。没,通"殁"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹舍命。 2.丧身,死亡。没,通"殁"。
Eng
- CC-CEDICT to lose one's life|to die|recklessly|desperately
- Cihui to lose one's life; to die; recklessly; desperately