沒法
một pháp
Hán Việt: một pháp · Pinyin: méi fǎ
Tổng quan
bó tay | không thể làm gì | không có lựa chọn
Nghĩa
Việt
- Cihui bó tay | không thể làm gì | không có lựa chọn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無計可施。《文明小史》第三五回:「正在沒法時候,可巧一個東洋人同一個西洋人來訪,欽差當下接見。」
Eng
- CC-CEDICT at a loss|unable to do anything about it|to have no choice
- Cihui at a loss; unable to do anything about it; to have no choice