沒用

méi yòng một dụng

Hán Việt: một dụng · Pinyin: méi yòng

Tổng quan

vô dụng

Cấu tạo: (một) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vô dụng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無能。《儒林外史》第三回:「你是個爛忠厚沒用的人,所以這些話我不得不教導你,免得惹人笑話。」《紅樓夢》第三九回:「把這件沒頭腦的事派我去碰頭,怎麼說我沒用呢?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无用;不中用。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无用;不中用。

Eng

  • CC-CEDICT useless
  • Cihui useless