没量

một lượng

Hán Việt: một lượng

Tổng quan

MỘT LƯỢNG Còn gọi: Vật lượng. Từ hình dung một cái gì to lớn, không thể đo lường. Một lượng đại sự: Việc lớn Phật pháp, siêu việt phàm thánh mê ngộ. Tắc 18 trong Thung Dung lục ghi: 不可以無心得、不可以有心知、沒量大人、語脈裏轉卻。 Không thể do vô tâm mà được, không thể do hữu tâm mà biết, người đại triệt đại ngộ ngay nơi câu hỏi liền đáp được. PKNL q. 7 ghi: 要做沒量漢、須眞參實悟始得。他時後日、不被生死拘絆、去住自由。 Muốn làm người siêu việt, cần…

Cấu tạo: (một) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỘT LƯỢNG Còn gọi: Vật lượng. Từ hình dung một cái gì to lớn, không thể đo lường. Một lượng đại sự: Việc lớn Phật pháp, siêu việt phàm thánh mê ngộ. Tắc 18 trong Thung Dung lục ghi: 不可以無心得、不可以有心知、沒量大人、語脈裏轉卻。 Không thể do vô tâm mà được, không thể do hữu tâm mà biết, người đại tri…