沥水

lì shuǐlịch thủy

Hán Việt: lịch thủy · Pinyin: lì shuǐ

Tổng quan

úng thuỷ

新华 · Tân Hoa Đại lục

降雨之后,留在地面上的积水:这里地势低洼,~常淹庄稼。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

雨後地上的積水。如:「一陣大雨過後,路上瀝水處處。車一駛過,便濺起一陣陣水花。」

Cấu tạo: 瀝 (lịch) + 水 (thủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đọng: úng thuỷ
  • Tần suất từ úng thuỷ
  • Biên soạn 瀝水 lìshuǐ n. waterlogging

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 降雨之后,留在地面上的积水:这里地势低洼,~常淹庄稼。

Eng

  • Cihui 瀝水 lìshuǐ n. waterlogging
  • Tần suất từ 瀝水 lìshuǐ n. waterlogging

Từ liên quan

Gần nghĩa

沥水架 · 水上 · 水下 · 水丝 · 水中 · 水丹 · 水乡 · 水乳