瀝
lịch
Hán Việt: lịch · Pinyin: lì
Tổng quan
nhỏ giọt lọc một dòng nhỏ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lịch |
| Quảng Đông | lek6 |
| Mân Nam | lik8 |
| Nhật Bản | SHITATARU |
| Hàn Quốc | 력 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
| Phản thiết | 郞擊切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhỏ giọt (nước chảy từng giọt xuống). Lọc. {Tích lịch} [滴瀝] tí tách (tiếng mưa tuyết). Giọt rượu thừa.
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm lịch tích lịch (tiếng mưa rơi) [Eng: trickle, drip; strain; dregs]
- Bảng Tra Chữ Nôm rạch kênh rạch [Eng: canal]
- Bảng Tra Chữ Nôm sạch sạch sẽ [Eng: clean]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạch Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lạch Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.滴下、灑落。《說文解字.水部》:「瀝,水下滴瀝也。」如:「嘔心瀝血」。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「動滴瀝以成響,殷雷應其若驚。」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「思厚以酒瀝地為誓:『若負前言,在路盜賊殺戮,在水巨浪覆舟。』」 2.過濾使滲出。如:「瀝酒」。唐.段成式《酉陽雜俎.卷四.境異》:「阿薩部多獵蟲鹿,剖其肉,重疊之,以石壓瀝汁。」 [名] 水或酒的殘汁。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「侍酒於前,時賜餘瀝。」宋.歐陽修〈憎蒼蠅賦〉:「杯盂殘瀝,砧几餘腥。」
Eng
- CC-CEDICT to drip|to strain or filter|a trickle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】郞擊切【集韻】【韻會】【正韻】狼狄切,𠀤音歷。【說文】浚也。一曰水下滴。【王延壽·魯靈光殿賦】動滴瀝以成響。 又飮酒將盡餘滴曰瀝。【史記·滑稽傳】時賜餘瀝。 又瀝液,微流也。【張衡·思𤣥賦】漱飛泉之瀝液。 又淅瀝,雨雪聲。【謝惠連·雪賦】霰淅瀝而先集。【集韻】或作𤃹。
Thuyết Văn
漉也。从水。歷聲。 一曰水下滴瀝也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郎擊切。十六部。 鉉本有一曰水下滴𤁋六字。鍇本無。今按文選魯靈光殿賦李注引水下滴𤁋之也。則鉉本是。許意瀝漉皆訓自下而上之。滴瀝則爲自上而下之。故殊其義。
【瀝】(lạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 歷 (lịch) Phiên thiết: 郎擊切 → lang + kích Nghĩa: 漉 vậy。 từ thủy (nước)。歷 thanh。 Một thuyết khác: thủy (nước)hạ (dưới)滴瀝 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤁋 · 𤃹 · 沥 · 沥 · 沥