瀝
lịchNôm sạch
Hán Việt: lịch · Pinyin: lì · Nôm: sạch
Tổng quan
Nhỏ giọt (nước chảy từng giọt xuống)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lì |
|---|---|
| Hán Việt | lịch |
| Âm Nôm | rách |
| Quảng Đông | lek6 |
| Mân Nam | lik8 |
| Nhật Bản | SHITATARU |
| Hàn Quốc | 력 |
| Chú âm | ㄌㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | lek |
| Phản thiết | 郞擊切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 錫 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhỏ giọt (nước chảy từng giọt xuống). Lọc. Tích lịch [滴瀝] tí tách (tiếng mưa tuyết). Giọt rượu thừa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển sạch 瀝 ◎ (âm đầu của thanh phù lịch 歷 ghi -*r-). Kiểu tái lập cho tiếng tiền Việt-Chứt: *br-/ *pr-, hoặc *kr-/ *gr-. [NT Cẩn 1997: 108- 114]. So sánh với các đối ứng như khat (Quy Mỹ: Mường), thak (cao trai), thsák (Lâm La), sek (Đà Nang), saat (chàm, laotien) [Gaston 1967: 152], k’εk (4 thổ ngữ Mường) [NV Tài 2005: 265]. Trong ba dẫn liệu trong QATT, thì có đến hai dẫn liệu có khả năng vẫn còn lưu tích của cách đọc từ giai đoạn trước để lại. Có như vậy mới giải thích được vì sao, hai câu thơ đó chỉ có sáu âm tiết. Kiểu tái lập: *krɛk⁶ [TT Dương 2012c]. ① tt. trái với bẩn, thường dịch chữ…
- Giản Dị Hán Nôm rách đói rách [Eng: poor]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lạch lạch sông [Eng: stream]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lưng chén trúc lịch hai phân nước gừng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bỏ cho sạch hết bì thô sẽ dùng
- Bảng Tra Chữ Nôm lịch tích lịch (tiếng mưa rơi) [Eng: trickle, drip; strain; dregs]
- Bảng Tra Chữ Nôm rạch kênh rạch [Eng: canal]
- Bảng Tra Chữ Nôm sạch sạch sẽ [Eng: clean]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạch Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lạch Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: lạch Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.滴下、灑落。《說文解字.水部》:「瀝,水下滴瀝也。」如:「嘔心瀝血」。《文選.王延壽.魯靈光殿賦》:「動滴瀝以成響,殷雷應其若驚。」《喻世明言.卷二四.楊思溫燕山逢故人》:「思厚以酒瀝地為誓:『若負前言,在路盜賊殺戮,在水巨浪覆舟。』」 2.過濾使滲出。如:「瀝酒」。唐.段成式《酉陽雜俎.卷四.境異》:「阿薩部多獵蟲鹿,剖其肉,重疊之,以石壓瀝汁。」 [名] 水或酒的殘汁。《史記.卷一二六.滑稽傳.淳于髡傳》:「侍酒於前,時賜餘瀝。」宋.歐陽修〈憎蒼蠅賦〉:「杯盂殘瀝,砧几餘腥。」
Eng
- CC-CEDICT to drip, to strain or filter, a trickle
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】郞擊切【集韻】【韻會】【正韻】狼狄切,𠀤音歷。【說文】浚也。一曰水下滴。【王延壽·魯靈光殿賦】動滴瀝以成響。 又飮酒將盡餘滴曰瀝。【史記·滑稽傳】時賜餘瀝。 又瀝液,微流也。【張衡·思𤣥賦】漱飛泉之瀝液。 又淅瀝,雨雪聲。【謝惠連·雪賦】霰淅瀝而先集。【集韻】或作𤃹。
Thuyết Văn
漉也。从水。歷聲。 一曰水下滴瀝也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
郎擊切。十六部。 鉉本有一曰水下滴𤁋六字。鍇本無。今按文選魯靈光殿賦李注引水下滴𤁋之也。則鉉本是。許意瀝漉皆訓自下而上之。滴瀝則爲自上而下之。故殊其義。
【瀝】(lạch) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) , Thanh phù (聲符): 歷 (lịch) Phiên thiết: 郎擊切 → lang + kích Nghĩa: 漉 vậy。 từ thủy (nước)。歷 thanh。 Một thuyết khác: thủy (nước)hạ (dưới)滴瀝 vậy。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𤁋 · 𤃹 · 沥 · 沥 · 沥