沦丧
luân tang
Hán Việt: luân tang · Pinyin: lún sàng
Tổng quan
tiêu vong; mất hút. đất nước tiêu vong
1.沦没丧亡; 丧失。 2.引申为死亡。
淪沒、喪亡。《抱朴子.外篇.勖學》:「世道多難,儒教淪喪,文、武之軌,將遂凋墜。」《三國演義》第五回:「紹等懼社稷淪喪,糾合義兵,並赴國難。」
Nghĩa
Việt
- Cihui bị mất
- Cihui bị hủy hoại
- Cihui diệt vong
- Cihui héo mòn
- Tần suất từ luân tang/luân táng: không có/tiêu vong/mất hút; tiêu vong; mất hút
- Biên soạn v. be lost/ruined
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 淪沒、喪亡。《抱朴子.外篇.勖學》:「世道多難,儒教淪喪,文、武之軌,將遂凋墜。」《三國演義》第五回:「紹等懼社稷淪喪,糾合義兵,並赴國難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.沦没丧亡; 丧失。 2.引申为死亡。
Eng
- Cihui to be lost; to be ruined; to perish; to wither away
- Tần suất từ v. be lost/ruined
Đức
- Handedict verloren, ruiniert, versunken