lún luân

Hán Việt: luân · Pinyin: lún

Tổng quan

rơi vào (hủy hoại, lãng quên) bị giảm xuống

淪落 · 沈淪 · 渾淪 · 隱淪 · 淪伏 · 淪佚 · 淪傷 · 淪傾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlún
Hán Việtluân
Quảng Đôngleon4
Mân Namlûn
Nhật BảnSHIZUMU
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄨㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlyn
Baxter-SagartC-rjun
Hán ngữ Thượng cổC-rjun
Phản thiết力迍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lằn sóng. Vướng vít, dắt dây. Như {luân tư dĩ phô} [淪胥以鋪] (Thi kinh [詩經]) nói kẻ vô tội cũng vướng vít tội vạ. Mất. Như có tài mà bị dìm ở chỗ hèn kém mãi gọi là {trầm luân} [沉淪] chìm đắm, văn tự sách vở ngày nát dần đi gọi là {luân vong} [淪亡] hay {luân thế} [淪替], v.v. {Hồn luân}…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm luân trầm luân [Eng: be lost; sink, be submerged]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luân Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luân Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: luân Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 水面上的小波紋。《說文解字.水部》:「淪,小波為淪。」唐.韓愈〈送惠師〉詩:「崔崒沒雲表,陂陀浸湖淪。」 [動] 1.沉沒、隱沒。如:「沉淪」。《史記.卷一二.孝武本紀》:「周德衰,宋之社亡,鼎乃淪伏而不見。」 2.陷入、流落。如:「淪陷」、「淪落」。《淮南子.精神》:「淪於不測,入於無閒,以不同形相嬗也。」《文選.江淹.雜體詩.左記室》:「韓公淪賣藥,梅生隱市門。」 3.滅亡、喪失。如:「淪亡」、「淪喪」。唐.白居易〈贈樊著作〉詩:「每惜若人輩,身死名亦淪。」

Eng

  • CC-CEDICT to sink (into ruin, oblivion)|to be reduced to

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】力迍切【集韻】【韻會】【正韻】龍春切,𠀤音倫。【說文】水波也。【爾雅·釋水】小波爲淪。【詩·魏風】河水淸且淪猗。【傳】小風拂水成文,轉如輪也。【韓詩外傳】順流而風曰淪。淪,文貌。 又【爾雅·釋言】淪,率也。【詩·小雅】淪胥以鋪。【箋】言牽率相引,而徧得罪。 又【博雅】淪,沒也。【書·微子】今殷其淪喪。 又【集韻】縷尹切,音稐。盧困切,音論。義𠀤同。 又鱗淪,水相次貌。【馬融·長笛賦】波瀾鱗淪。 又垽淪,水迴旋貌。【郭璞·江賦】垽淪溛瀤。 又濆淪,水勢相糾貌。【木華·海賦】𣽴濆淪而滀漯。 又混淪,未分離之貌。【列子·天瑞篇】氣形質具而未相離,故曰混淪。 又水名。【山海經】宣山,淪水出焉。 又【集韻】姑頑切,音鰥。姓也。古有泠淪氏。 又魯本切,㤻上聲。混淪,水流轉貌。 又【韻補】叶閭員切,音連。【道藏歌】今日度元吉,憶曾狀曲泉。萬神同斯和,億劫豈知淪。

Thuyết Văn

小波爲淪。 从水。侖聲。 詩曰。河水淸且淪猗。 一曰𣳚也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

魏風。河水淸且淪猗。釋水曰。小波爲淪。毛傳曰。小風水成文。轉如輪也。韓詩曰。從流而風曰淪。釋名曰。淪、倫也。水文相次、有倫理也。 力迍切。十三部。 猗各本作漪。今正。毛詩漣猗、直猗、淪猗。猗與兮同。漢石經魯詩殘碑作兮可證。後人妄加水作漪。吳都賦乃有刷盪漪瀾、濯明月於漣漪之句。其繆甚矣。 微子篇。今殷其淪喪。某氏曰。淪、𣳚也。按釋言。淪、率也。小雅。淪胥以鋪。此以淪爲率之假借也。古率讀如律。於淪雙聲。

【淪】(lún) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 侖 (lỏn) Phiên thiết: 力迍切 → lực + dọn Nghĩa: tiểu (nhỏ)波爲淪。 từ thủy (nước)。侖 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。河thủy (nước)淸且淪猗。 Một thuyết khác: 𣳚 vậy。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 沦 · 沦 · 沦