沦亡

lún wángluân vong

Hán Việt: luân vong · Pinyin: lún wáng

Tổng quan

tiêu vong; diệt vong (đất nước).; suy bại; chết chóc; suy đồi. đạo đức suy đồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

①国家灭亡; 国土丧失朝云无处所,荆国亦沦亡, 北都覆没,西土沦亡。②死亡知己沦亡,可胜浩叹!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

淪陷而滅亡。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「秦始皇之末至二世時,日月薄食,山陵淪亡。」唐.陳子昂〈感遇〉詩三八首之二七:「朝雲無處所,荊國亦淪亡。」也作「淪滅」。

Cấu tạo: 淪 (luân) + 亡 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (một quốc gia) diệt vong
  • Cihui bị thôn tính
  • Cihui bị ngoại bang đô hộ
  • Tần suất từ diệt vong; suy bại; chết chóc; suy đồi
  • Biên soạn 淪亡 lúnwáng* v. be subjugated (of a country)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 淪陷而滅亡。《漢書.卷三六.楚元王劉交傳》:「秦始皇之末至二世時,日月薄食,山陵淪亡。」唐.陳子昂〈感遇〉詩三八首之二七:「朝雲無處所,荊國亦淪亡。」也作「淪滅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①国家灭亡; 国土丧失朝云无处所,荆国亦沦亡, 北都覆没,西土沦亡。②死亡知己沦亡,可胜浩叹!

Eng

  • Cihui (of a country) to perish; to be annexed; subjugation (to a foreign power)
  • Tần suất từ 淪亡 lúnwáng* v. be subjugated (of a country)

Từ liên quan

Gần nghĩa

亡人 · 亡佚 · 亡八 · 亡命 · 亡国 · 亡國 · 亡失 · 亡妻