沮洳

jù rùtự như

Hán Việt: tự như · Pinyin: jù rù

Tổng quan

bùn mùn lá; mùn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.低湿之地。 2.指低湿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

低溼的地方。《詩經.魏風.汾沮洳》:「彼汾沮洳,言采其莫。」元.王惲〈輓漕篇〉:「發源本清淺,才夏即沮洳。」

Cấu tạo: 沮 (tự) + 洳 (như)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vùng ẩm thấp
  • VietPhrases mùn
  • Tần suất từ bùn mùn lá; mùn; mùn
  • Biên soạn damp, low-lying land

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 低溼的地方。《詩經.魏風.汾沮洳》:「彼汾沮洳,言采其莫。」元.王惲〈輓漕篇〉:「發源本清淺,才夏即沮洳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.低湿之地。 2.指低湿。

Eng

  • Cihui 沮洳 ùrù n. <wr.> damp, low-lying land
  • Tần suất từ n. <wr.> damp, low-lying land

Từ liên quan

Gần nghĩa

沮丧 · 沮遏 · 洳霖 · 沮1. · 沮2. · 沮3. · 沮丧地 · 沮丧的