沱江
đà giang
Hán Việt: đà giang · Pinyin: tuó jiāng
Tổng quan
ên một con sông thuộc tỉnh Bắc Giang, Bắc phần Việt Nam, tức sông Đà. đà giang đà giang ☆Tên một con sông thuộc tỉnh Bắc Giang, Bắc phần Việt Nam, tức sông Đà.
Nghĩa
Việt
- Cihui ên một con sông thuộc tỉnh Bắc Giang, Bắc phần Việt Nam, tức sông Đà. đà giang đà giang ☆Tên một con sông thuộc tỉnh Bắc Giang, Bắc phần Việt Nam, tức sông Đà.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河川名:(1)位於四川省,源於阿壩藏族羌族自治州茂縣與德陽市轄綿竹市界的九頂山中,向東南流,於瀘州市江陽區和龍馬潭區交界處入長江,流長約七百公里。沱江流域是四川的甘蔗栽培區,內江、資中一帶產糖最盛,是製糖中心,現在也是工業集中之地。(2)位於湖南省,源自湘西土家族苗族自治州鳳凰縣,在吉首市河溪鎮以下稱武水,經瀘溪縣,注入沅江。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长江上游川江段四大支流之一。源于四川北部九顶山,流经四川盆地西部,在泸州入江。长629千米,上游与岷江分支相通,中下游穿行于丘陵区,河道弯曲,水流平缓,可通航。