河上
hà thượng
Hán Việt: hà thượng · Pinyin: hé shàng
Tổng quan
hà thướng/hà thượng: trên sông; trên sông
1.黄河边。 2.即河上公。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trên sông
- VietPhrases trên sông
- Tần suất từ hà thướng/hà thượng: trên sông; trên sông
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.黄河边。 2.即河上公。