河堤

hé dī hà đê

Hán Việt: hà đê · Pinyin: hé dī

Tổng quan

đê: con đê/bờ đê

Cấu tạo: (hà) + (đê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đê: con đê/bờ đê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用以防止水患而沿河修築的人工高岸。唐.宋之問〈龍門應制〉詩:「河堤柳新翠,苑樹花先發。」也作「河隄」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"河堤"。

Eng

  • Cihui 河堤 édī n. river embankment; dike M:²dào