河套

hé tào hà sáo

Hán Việt: hà sáo · Pinyin: hé tào

Tổng quan

Đại Loan Hà của sông Hoàng Hà ở Nội Mông | khúc quanh sông

Cấu tạo: (hà) + (sáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đại Loan Hà của sông Hoàng Hà ở Nội Mông | khúc quanh sông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河道彎曲,形如口袋的地方。 2.地名。指賀蘭山以東,狼山、大青山以南,黃河流經的地區。因此段黃河自西而北至東,繞鄂爾多斯高原形成一大彎曲,故稱為「河套」。套內川渠交錯,宜耕宜牧。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 围成大半个圈的河道。也指这样的河道围着的地方;(Hétào)指黄河从宁夏横城到陕西府谷的一段。过去也指黄河的这一段围着的地区;现在指黄河的这一段和贺兰山、狼山、大青山之间的地区。

Eng

  • CC-CEDICT the Great Bend of the Yellow River in Inner Mongolia
  • CC-CEDICT river bend
  • Cihui the Great Bend of the Yellow River in Inner Mongolia