河工

hé gōng hà công

Hán Việt: hà công · Pinyin: hé gōng

Tổng quan

công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...) | công nhân bảo trì sông ngòi

Cấu tạo: (hà) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công trình bảo trì sông ngòi (bảo dưỡng đê, nạo vét,...) | công nhân bảo trì sông ngòi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修築河堤,疏浚河道等治河工程。《老殘遊記》第三回:「別省不過盡心過吏治就完了,本省更有這個河工,實在難辦。」 2.整治河川的人員。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 治理河道、防止水患的工程,特指治理黄河的工程;治河工人。

Eng

  • CC-CEDICT river conservancy works (dike maintenance, dredging etc)|river conservancy worker
  • Cihui river conservancy works (dike maintenance, dredging etc); river conservancy worker