河漢

hé hàn hà hán

Hán Việt: hà hán · Pinyin: hé hàn

Tổng quan

sông ngân: ngân hà/lời nói khoác/khoác lác/lời nói suông

Cấu tạo: (hà) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông ngân: ngân hà/lời nói khoác/khoác lác/lời nói suông

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 银河;借指不着边际、不可凭信的空话;指不相信或忽视(某人的话):幸毋~斯言。

Eng

  • Cihui 河漢 éhàn n. 1. <wr.> Milky Way M:¹tiáo 2. empty talk; hollow words

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

天河