天河

tiān hé thiên hà

Hán Việt: thiên hà · Pinyin: tiān hé

Tổng quan

Dải Ngân Hà | Quận Thiên Hà của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市, Quảng Đông ông trời. Tức sông Ngân hà. thiên hà thiên hà ☆Sông trời. Tức sông Ngân hà.

Cấu tạo: (thiên) + (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Dải Ngân Hà | Quận Thiên Hà của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市, Quảng Đông ông trời. Tức sông Ngân hà. thiên hà thiên hà ☆Sông trời. Tức sông Ngân hà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 天空聯亙如帶的星群。宋.張元幹〈石州慢.雨急雲飛〉詞:「欲挽天河,一洗中原膏血。」北周.庾信〈鏡賦〉:「天河漸沒,日輪將起。」也稱為「銀河」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即银河; 星名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即银河。 2.星名。

Eng

  • CC-CEDICT Milky Way|see 天河區|天河区[Tian1 he2 Qu1]
  • Cihui Milky Way; see 天河區|天河区

ja

  • JMdict the Milky Way

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

云汉 · 河汉