河漢斯言
hà hán tư ngôn
Hán Việt: hà hán tư ngôn · Pinyin: hé hàn sī yán
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 河汉:银河,此比喻言论夸张荒诞;斯:此。把这番话看作是虚夸不实的言论。比喻大而无当,不可置信的话。
Eng
- Cihui 河漢斯言 éhànsīyán f.e. take these as farfetched words