河流

hé liú hà lưu

Hán Việt: hà lưu · Pinyin: hé liú

Tổng quan

sông | LT:條|条 iòng sông. hà lưu hà lưu ☆Giòng sông.

Cấu tạo: (hà) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sông | LT:條|条 iòng sông. hà lưu hà lưu ☆Giòng sông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 河水的流道。《文選.謝靈運.九日從宋公戲馬臺集送孔令詩》:「河流有急瀾,浮驂無緩轍。」《宋書.卷四八.朱齡石傳》:「時軍人緣河南岸,牽百丈,河流迅急,有漂渡北岸者,輒為虜所殺略。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 地球表面较大的天然水流(如江、河等)的统称。

Eng

  • CC-CEDICT river|CL:條|条[tiao2]
  • Cihui river; CL:條|条

ja

  • JMdict stream

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

河道