河渠
hà cừ
Hán Việt: hà cừ · Pinyin: hé qú
Tổng quan
sông ngòi và kênh rạch | thủy lộ ông ngòi khe rạch. hà cừ hà cừ ☆Sông ngòi khe rạch.
Nghĩa
Việt
- Cihui sông ngòi và kênh rạch | thủy lộ ông ngòi khe rạch. hà cừ hà cừ ☆Sông ngòi khe rạch.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河水和渠道,泛指水道。史記有河渠書,專門記載水利設施等事項。唐.劉禹錫〈令狐相公見示河中楊小尹贈答兼命繼之〉詩:「四面諸侯瞻節制,八方通貨溢河渠。」南朝宋.鮑照〈河清頌〉:「鳴禽躍魚,滌穢河渠,至祥也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 河和渠,泛指水道:~纵横|兴水利,开~。
Eng
- CC-CEDICT rivers and canals|waterway
- Cihui rivers and canals; waterway
ja
- JMdict waterway|canal|river