河漢
hà hán
Hán Việt: hà hán · Pinyin: hé hàn
Tổng quan
sông ngân: ngân hà/lời nói khoác/khoác lác/lời nói suông
Nghĩa
Việt
- Cihui sông ngân: ngân hà/lời nói khoác/khoác lác/lời nói suông
- Cihui ột tên chỉ sông Ngân hà trên trời. Còn gọi là sông Ngân hán, hoặc Thiên hán. hà hán hà hán ☆Một tên chỉ sông Ngân hà trên trời. Còn gọi là sông Ngân hán, hoặc Thiên hán. 1. sông ngân; ngân hà。銀河。 2. lời nói khoác; khoác lác; lời nói suông。比喻不著邊際、不可憑信的空話。轉指不相信或忽視(某人的話)。 幸毋河漢斯言 xin…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.黃河和漢水。《莊子.齊物論》:「大澤焚而不能熱,河漢沍而不能寒。」南朝梁.江淹〈被黜為吳興令辭牋詣建平王〉:「濯以河漢之流,曝以秋陽之景。」 2.天河、銀河。《文選.古詩十九首.迢迢牽牛星》:「迢迢牽牛星,皎皎河漢女。」《西遊記》第三一回:「東西南北,中央五斗,河漢群辰。」 3.比喻言語大而無當,空泛不切實際。語出《莊子.逍遙遊》:「大而無當,往而不返,吾驚怖其言,猶河漢而無極也。」後引申為忽視或不信任他人的話。
Eng
- Cihui 河漢 éhàn n. 1. <wr.> Milky Way M:¹tiáo 2. empty talk; hollow words
ja
- JMdict Milky Way