河潤

hé rùn hà nhuận

Hán Việt: hà nhuận · Pinyin: hé rùn

Tổng quan

ân sâu

Cấu tạo: (hà) + (nhuận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ân sâu
  • Cihui ân sâu。恩惠施及很遠。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施恩澤於人,如河水之潤澤土地一般。《莊子.列禦寇》:「河潤九里,澤及三族。」《聊齋志異.卷九.劉夫人》:「生及荊卿常河潤之,而終不足供其博賭。」