河運

hé yùn hà vận

Hán Việt: hà vận · Pinyin: hé yùn

Tổng quan

vận tải đường sông

Cấu tạo: (hà) + (vận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vận tải đường sông
  • Cihui hà vận hà vận ☆Chuyên chở bằng đường sông.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用河道輸運糧食、貨品或載運旅客等。如:「臺灣的河流因水量不穩,所以河運不發達。」《元史.卷一六六.列傳.羅璧》:「至元十二年,始運江南糧,而河運弗便。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 内河运输。

Eng

  • CC-CEDICT river transport
  • Cihui 河運 éyùn* n. river transport